Bình tích khí

Giá: Liên hệ

Hotline: 0862 45 8386

Zalo: 0862 45 8386

Mô tả

BÁN BÌNH KHÍ NÉN TẠI HÀ NỘI VÀ TP.HCM TỪ 100 LÍT ĐẾN 10.000 LÍT (10 M3) UY TÍN, CHẤT LƯỢNG

-> Bạn đang có nhu cầu mua bình khí nén để ổn định áp lực khí nén cho sản xuất?
-> Bạn cần tư vấn các thông số của bình chứa khí nén như: dung tích, độ dày, áp lực làm việc…để phù hợp với nhu cầu sử dụng?
TTNội dung khuyến mạiTrị Giá (VND)
101 Van an toàn 10 bar (DN15 – DN40)300.000 – 1.200.000
201 Đồng hồ hiển thị áp 25 bar (Đường kính 100 – 300)150.000 – 600.000
301 Van xả đáy (DN15 – DN25)50.000 – 100.000
4Miễn phí vận chuyển quanh Hà Nội và TPHCM bán kính 30 km300.000 – 600.000
5Chi phí hồ sơ kiểm định an toàn (bình khí nén từ 1000 lít đến 10.000 lít)500.000 – 1.000.000
6Lơ thu hoặc mặt bích kết nối hai đường vào và ra bình khí nén 100 lít đến 10.000 lít50.000 – 400.000
7Tổng giá trị khuyến mại (VND)850.000 – 3.900.000

Ghi chú:
 Khuyến mại không có giá trị quy đổi ra tiền mặt.
– Khuyến mại áp dụng cho tất cả các bình chứa khí nén dung tích: 100l, 120l, 180l, 230l, 330l, 500l, 1000l, 1500l, 2000l, 3000l, 4000l, 5000l, 6000l, 7000l, 8000l, 10000l.

I. Thông số kỹ thuật của bình nén khí 

  1. Dung tích bình chứa khí: 100 lít đến 10.000 lít (thiết kế theo bản vẽ của khách hàng)
  2. Áp suất làm việc: 10 bar – 40 bar (hoặc thiết kế theo yêu cầu)
  3. Áp suất kiểm định = 1.5 * Áp suất làm việc.
  4. Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C
  5. Đặc điểm cấu tạo bình tích khí: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm
  6. Ứng dụng: chứa khí nén áp suất từ 10 bar đến 40 bar (tùy yêu cầu sử dụng).
  7. Vật liệu chế tạo bình tích khí: Thép tấm SS400/ thép Q345 / CT3 / Inox 304 (hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)
  8. Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
  9. Công nghệ hàn: hàn hồ quang.
  10. Công nghệ sơn: sơn epoxy hai lớp chống gỉ bên ngoài và bên trong lòng bình.
  11. Đường ống khí vào và ra: nối ren hoặc mặt bích (kích thước theo yêu cầu của khách hàng)
  12. Phụ kiệm đi kèm: đồng hồ hiển thị áp suất, van an toàn, van xả đáy bình.

Bảng thông số kích thước của bình tích khí nén áp lực làm việc 10 bar

TTThể tích (Lít)Chiều cao (mm)Đường kính (mm)Độ dày (mm)Kết nối ống (inch)
1100L120040051/2
2120L140040051/2
3230L160045053/4
4330L170050061
5500L210060061
61000L220085061 1/2
71500L2300105082
82000L2600105082
93000L2800125082
104000L3000145082 1/2
115000L32001600103
126000L35501600103
138000L41001700103
1410.000L42001900104

 

II. Tìm hiểu thêm kiến thức về bình chứa khí nén 

1. Vai trò của bình khí nén trong hệ thống máy nén khí

  1. Tăng độ bền bỉ và tuổi thọ cho máy nén khí.
  2. Tách nước một phần trong khí nén.
  3. Ổn định sản xuất, giúp sản xuất liên tục, không bị gián đoạn khi có sự cố bất thường đối với máy nén khí trong thời gian ngắn.

2. Cách chọn dung tích bình chứa khí nén phù hợp với công suất máy nén khí

Công thức tính thể tích bình khí nén:  V (lít)= Công suất máy nén khí (hp) * 40 (lít).
Ví dụ: Máy nén khí công suất 50 HP (37 Kw) cần dùng bình có thể tích V= 50*40 = 2000 lít (2 m3)

TTCông suất máy nén khíDung tích bình khí (lít)
1Từ 5.5 hp trở xuống50 lít – 300 lít
27.5 hp, 10 hp (7.5 kw)300 lít – 500 lít
315 hp (11 kw), 20 hp (15 kw)500 lít – 1000 lít
430 hp (22 kw)1000 lít – 1500 lít
540 hp (30 kw)1500 lít – 2000 lít
650 hp (37 kw)2000 lít
775 hp (55 kw)3000 lít
8100 hp (75 kw)4000 lít
9150 hp (110 kw)5000 lít – 6000 lít
10200 hp (150 kw)8000 lít
11250 hp (185 kw)10.000 lít